Đăng ký tư vấn miễn phí

GIỚI THIỆU TỈNH BANG ONTARIO, CANADA

Sun 02/12/2018 | 10:14 GMT+7

- Ontario – Tỉnh bang sầm uất, phát triển, sôi động nhất Canada và Bắc Mỹ về kinh tế với các thành phố lớn như Toronto và Ottawa. Theo số liệu thống kê năm 2012, GDP của Canada đạt 1.819.967 triệu CAD. Trong đó, Ontario đóng góp 674.485 triệu CAD. Ontario đã tạo ra 37% GDP của cả nước và là nơi có gần 50% dân số làm việc trong các ngành công nghệ cao, dịch vụ tài chính và công nghiệp tri thức khác.

Nằm trong khu vực thương mại tự do Bắc Mỹ với 460 triệu người và tạo ra sức mua 18 tỉ đô. Trong năm 2011, trao đổi thương mại giữa Canada – Mỹ đạt hơn 1,4 tỉ CAD, trong đó thương mại giữa Ontario – Mỹ chiếm khoảng 716 triệu đô CAD. Ontario – nơi có Toronto (trung tâm tài chính quốc gia), thủ đô lập pháp Ottawa đã tiếp đón hơn 1.100 các công ty đa quốc gia trong các lĩnh vực dịch vụ, tài chính, bất động sản trên toàn thế giới.

 

- Toronto là một trung tâm quốc tế lớn cho các doanh nghiệp và được coi là thủ đô tài chính của Canada. Nơi đây tập trung các công ty dịch vụ hàng đầu như: Citco, CIBC Mellon, Commonwealth, Harmonic, IFDS, RBC Investor Services, SGGG, and State Street. Với hơn 245.000 người làm việc trong lĩnh vực này, Toronto là trung tâm tài chính lớn thứ 3 ở Bắc Mỹ sau New York và Chicago. Lao động trong ngành dịch vụ tài chính tại Toronto chiếm 64% của Ontario và 31% của Canada

Sau đây là danh sách các thành phố tại tỉnh bang Ontario, Canada. Trong do, có các thành phố lớn như Toronto, Brampton, Ottawa, Mississauga, Hamilton, London, Kitchener, Vaughan, Windsor, Thunder Bay.

Name[1][7]

Municipal
status
[1]

Census division[1][8]

Population
(2016)
[2]

Population
(2011)
[7]

Change
(%)
[7]

Area
(km²)
[7]

Population
density
[7]

Barrie[ON 1]

Single-tier

Simcoe

141,434

136,063

3.9

99.04

1,428.0

Belleville

Single-tier

Hastings

50,716

49,454

2.6

247.25

205.1

Brampton[ON 2]

Lower-tier

Peel

593,638

523,911

13.3

266.36

2,228.7

Brant

Single-tier

Brant

36,707

35,638

3.0

843.25

43.5

Brantford[ON 3]

Single-tier

Brant

97,496

93,650

4.1

72.44

1,345.9

Brockville

Single-tier

Leeds and Grenville

21,346

21,870

−2.4

20.85

1,023.6

Burlington

Lower-tier

Halton

183,314

175,779

4.3

185.66

987.3

Caledon

Lower-tier

Peel

66,502

59,460

11.8

688

86.4

Cambridge[ON 4]

Lower-tier

Waterloo

129,920

126,748

2.5

113.01

1,149.6

Clarence-Rockland

Lower-tier

Prescott and Russell

24,512

23,185

5.7

297.71

82.3

Cornwall

Single-tier

Stormont, Dundas and Glengarry

46,589

46,340

0.5

61.56

756.8

Dryden[ON 5]

Single-tier

Kenora

7,749

7,617

1.7

66.19

117.1

Elliot Lake

Single-tier

Algoma

10,741

11,348

−5.3

714.65

15.0

Greater Sudbury[ON 6]

Single-tier

Sudbury

161,531

160,274

0.8

3,228.35

50.0

Guelph[ON 7]

Single-tier

Wellington

131,794

121,688

8.3

87.22

1,511.1

Haldimand County

Single-tier

Haldimand

45,608

44,876

1.6

1,251.54

36.4

Hamilton[ON 8]

Single-tier

Hamilton

536,917

519,949

3.3

1,117.29

480.6

Kawartha Lakes

Single-tier

Kawartha Lakes

75,423

73,214

3.0

3,084.38

24.5

Kenora

Single-tier

Kenora

15,096

15,348

−1.6

211.59

71.3

Kingston[ON 9]

Single-tier

Frontenac

123,798

123,363

0.4

451.19

274.4

Kitchener[ON 10]

Lower-tier

Waterloo

233,222

219,153

6.4

136.77

1,705.2

London[ON 11]

Single-tier

Middlesex

383,822

366,151

4.8

420.35

913.1

Markham[ON 12]

Lower-tier

York

328,966

301,709

9.0

212.35

1,549.2

Mississauga[ON 13]

Lower-tier

Peel

721,599

713,443

1.1

292.43

2,467.6

Niagara Falls[ON 14]

Lower-tier

Niagara

88,071

82,997

6.1

209.73

419.9

Norfolk County

Single-tier

Norfolk

64,044

63,175

1.4

1,607.55

39.8

North Bay

Single-tier

Nipissing

51,553

53,651

−3.9

319.11

161.6

Orillia

Single-tier

Simcoe

31,166

30,586

1.9

28.58

1,090.3

Oshawa[ON 15]

Lower-tier

Durham

159,458

149,607

6.6

145.64

1,094.9

Ottawa[ON 16]

Single-tier

Ottawa

934,243

883,391

5.8

2,790.30

334.8

Owen Sound

Lower-tier

Grey

21,341

21,688

−1.6

24.27

879.2

Pembroke[ON 17]

Single-tier

Renfrew

13,882

14,360

−3.3

14.56

953.3

Peterborough[ON 18]

Single-tier

Peterborough

81,032

78,698

2.9

64.25

1,261.2

Pickering

Lower-tier

Durham

91,771

88,721

3.4

231.55

396.3

Port Colborne

Lower-tier

Niagara

18,306

18,424

−0.6

121.96

150.1

Prince Edward County

Single-tier

Prince Edward

24,735

25,258

−2.1

1,050.49

23.5

Quinte West

Single-tier

Hastings

43,577

43,086

1.1

494.02

88.2

Sarnia

Lower-tier

Lambton

71,594

72,366

−1.1

164.85

434.3

Sault Ste. Marie

Single-tier

Algoma

73,368

75,141

−2.4

223.24

328.6

St. Catharines[ON 19]

Lower-tier

Niagara

133,113

131,400

1.3

96.13

1,384.8

St. Thomas

Single-tier

Elgin

38,909

37,905

2.6

35.63

1,092.1

Stratford

Single-tier

Perth

31,465

30,886

1.8

28.28

1,112.5

Temiskaming Shores

Single-tier

Timiskaming

9,920

10,400

−4.6

178.11

55.7

Thorold

Lower-tier

Niagara

18,801

17,931

4.9

82.99

226.5

Thunder Bay[ON 20]

Single-tier

Thunder Bay

107,909

108,359

−0.4

328.36

328.6

Timmins

Single-tier

Cochrane

41,788

43,165

−3.2

2,978.83

14.0

Toronto[ON 21]

Single-tier

Toronto

2,731,571

2,615,060

4.5

630.20

4,334.4

Vaughan

Lower-tier

York

306,233

288,301

6.2

273.56

1,119.4

Waterloo[ON 22]

Lower-tier

Waterloo

104,986

98,780

6.3

64.02

1,639.8

Welland

Lower-tier

Niagara

52,293

50,631

3.3

81.04

645.3

Windsor[ON 23]

Single-tier

Essex

217,188

210,891

3.0

146.38

1,483.8

Woodstock

Lower-tier

Oxford

40,902

37,754

8.3

48.97

835.3

Total cities

9,705,157

9,293,383

3.0

25,944.03

792.05

>> Nhanh tay liên hệ Ms Sơn để được thẩm định hồ sơ và tư vấn miễn phí!

>> Click ngay để đăng ký ngay nào: https://bit.ly/2F3vHGE

>>>Thông tin liên hệ:

Công ty du học và định cư AAA

+ Địa chỉ: số 4 Nguyễn Đình Chiểu, quận 1, TPHCM (lầu 17, khu A)

+ Hotline: 0931333002 ( gặp Ms Sơn)

+ Website: duhocaaa.com

+ Email: son@duhocaaa.com

Các bài viết khác