Đăng ký tư vấn miễn phí

GIỚI THIỆU TỈNH BANG ONTARIO, CANADA

Sun 02/12/2018 | 10:14 GMT+7

 

Ontario được biết đến là tỉnh bang sầm uất cũng như sôi động nhất Canada, đây là nơi tập trung rất nhiều trung tâm tài chính thương mại của Canada, đặc biệt là thành phố Toronto và thủ đô Ottawa yên bình.

Ontario là tỉnh bang có các mối liên kết thương mại rất tốt trong khu vực Bắc Mỹ, trong đó Ontario với Mỹ trong mối quan hệ thương mại chiếm khoảng 716 triệu đô CAD.

Tỉnh bang này là nơi thu hút rất nhiều du học sinh quốc tế đến đây vì môi trường nhộn nhịp, tấp nập và rất nhiều việc làm cho sinh viên tốt nghiệp, tuy nhiên môi trường cũng khá cạnh tranh vì hầu hết người dân nơi đây đến từ rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Trung Quốc và Ấn Độ.

Sau đây là danh sách các thành phố tại tỉnh bang Ontario, Canada. Trong đó, có các thành phố lớn như Toronto, Brampton, Ottawa, Mississauga, Hamilton, London, Kitchener, Vaughan, Windsor, Thunder Bay.

Name[1][7]

Municipal
status
[1]

Census division[1][8]

Population
(2016)
[2]

Population
(2011)
[7]

Change
(%)
[7]

Area
(km²)
[7]

Population
density
[7]

Barrie[ON 1]

Single-tier

Simcoe

141,434

136,063

3.9

99.04

1,428.0

Belleville

Single-tier

Hastings

50,716

49,454

2.6

247.25

205.1

Brampton[ON 2]

Lower-tier

Peel

593,638

523,911

13.3

266.36

2,228.7

Brant

Single-tier

Brant

36,707

35,638

3.0

843.25

43.5

Brantford[ON 3]

Single-tier

Brant

97,496

93,650

4.1

72.44

1,345.9

Brockville

Single-tier

Leeds and Grenville

21,346

21,870

−2.4

20.85

1,023.6

Burlington

Lower-tier

Halton

183,314

175,779

4.3

185.66

987.3

Caledon

Lower-tier

Peel

66,502

59,460

11.8

688

86.4

Cambridge[ON 4]

Lower-tier

Waterloo

129,920

126,748

2.5

113.01

1,149.6

Clarence-Rockland

Lower-tier

Prescott and Russell

24,512

23,185

5.7

297.71

82.3

Cornwall

Single-tier

Stormont, Dundas and Glengarry

46,589

46,340

0.5

61.56

756.8

Dryden[ON 5]

Single-tier

Kenora

7,749

7,617

1.7

66.19

117.1

Elliot Lake

Single-tier

Algoma

10,741

11,348

−5.3

714.65

15.0

Greater Sudbury[ON 6]

Single-tier

Sudbury

161,531

160,274

0.8

3,228.35

50.0

Guelph[ON 7]

Single-tier

Wellington

131,794

121,688

8.3

87.22

1,511.1

Haldimand County

Single-tier

Haldimand

45,608

44,876

1.6

1,251.54

36.4

Hamilton[ON 8]

Single-tier

Hamilton

536,917

519,949

3.3

1,117.29

480.6

Kawartha Lakes

Single-tier

Kawartha Lakes

75,423

73,214

3.0

3,084.38

24.5

Kenora

Single-tier

Kenora

15,096

15,348

−1.6

211.59

71.3

Kingston[ON 9]

Single-tier

Frontenac

123,798

123,363

0.4

451.19

274.4

Kitchener[ON 10]

Lower-tier

Waterloo

233,222

219,153

6.4

136.77

1,705.2

London[ON 11]

Single-tier

Middlesex

383,822

366,151

4.8

420.35

913.1

Markham[ON 12]

Lower-tier

York

328,966

301,709

9.0

212.35

1,549.2

Mississauga[ON 13]

Lower-tier

Peel

721,599

713,443

1.1

292.43

2,467.6

Niagara Falls[ON 14]

Lower-tier

Niagara

88,071

82,997

6.1

209.73

419.9

Norfolk County

Single-tier

Norfolk

64,044

63,175

1.4

1,607.55

39.8

North Bay

Single-tier

Nipissing

51,553

53,651

−3.9

319.11

161.6

Orillia

Single-tier

Simcoe

31,166

30,586

1.9

28.58

1,090.3

Oshawa[ON 15]

Lower-tier

Durham

159,458

149,607

6.6

145.64

1,094.9

Ottawa[ON 16]

Single-tier

Ottawa

934,243

883,391

5.8

2,790.30

334.8

Owen Sound

Lower-tier

Grey

21,341

21,688

−1.6

24.27

879.2

Pembroke[ON 17]

Single-tier

Renfrew

13,882

14,360

−3.3

14.56

953.3

Peterborough[ON 18]

Single-tier

Peterborough

81,032

78,698

2.9

64.25

1,261.2

Pickering

Lower-tier

Durham

91,771

88,721

3.4

231.55

396.3

Port Colborne

Lower-tier

Niagara

18,306

18,424

−0.6

121.96

150.1

Prince Edward County

Single-tier

Prince Edward

24,735

25,258

−2.1

1,050.49

23.5

Quinte West

Single-tier

Hastings

43,577

43,086

1.1

494.02

88.2

Sarnia

Lower-tier

Lambton

71,594

72,366

−1.1

164.85

434.3

Sault Ste. Marie

Single-tier

Algoma

73,368

75,141

−2.4

223.24

328.6

St. Catharines[ON 19]

Lower-tier

Niagara

133,113

131,400

1.3

96.13

1,384.8

St. Thomas

Single-tier

Elgin

38,909

37,905

2.6

35.63

1,092.1

Stratford

Single-tier

Perth

31,465

30,886

1.8

28.28

1,112.5

Temiskaming Shores

Single-tier

Timiskaming

9,920

10,400

−4.6

178.11

55.7

Thorold

Lower-tier

Niagara

18,801

17,931

4.9

82.99

226.5

Thunder Bay[ON 20]

Single-tier

Thunder Bay

107,909

108,359

−0.4

328.36

328.6

Timmins

Single-tier

Cochrane

41,788

43,165

−3.2

2,978.83

14.0

Toronto[ON 21]

Single-tier

Toronto

2,731,571

2,615,060

4.5

630.20

4,334.4

Vaughan

Lower-tier

York

306,233

288,301

6.2

273.56

1,119.4

Waterloo[ON 22]

Lower-tier

Waterloo

104,986

98,780

6.3

64.02

1,639.8

Welland

Lower-tier

Niagara

52,293

50,631

3.3

81.04

645.3

Windsor[ON 23]

Single-tier

Essex

217,188

210,891

3.0

146.38

1,483.8

Woodstock

Lower-tier

Oxford

40,902

37,754

8.3

48.97

835.3

Total cities

9,705,157

9,293,383

3.0

25,944.03

792.05

>> Nhanh tay liên hệ Ms Sơn để được thẩm định hồ sơ và tư vấn miễn phí!

>> Click ngay để đăng ký ngay nào: https://bit.ly/2F3vHGE

 >>>Tìm hiểu về định cư Canada theo diện du học tại ĐÂY

---

>> Nhanh tay liên hệ Ms Sơn để được thẩm định hồ sơ và tư vấn miễn phí!

>> Click ngay để đăng ký ngay nào:https://bit.ly/2F3vHGE

>>>Tìm hiểu về định cư Canada theo diện du học tại ĐÂY

----

>>> Tìm hiểu về kiến thức căn bản khi chọn trường cao đẳng/đại học khi định cư Canada theo diện du học PART 1 tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về kiến thức căn bản khi chọn trường cao đẳng/đại học khi định cư Canada theo diện du học PART 2 tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về du học định cư Canada cần chuẩn bị trước những gì, sự thật trần trụi phần 1 tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về tại sao Canada là nơi sinh viên lựa chọn để du học, sự thật trần trụi phần 2 tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về việc chọn ngành gì để dễ xin việc tại Canada tại ĐÂY

>> Tìm hiểu về chính sách định cư Canada theo diện du học  bang Ontario tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về chính sách định cư Canada theo diện du học  bang British Columbia tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về chính sách định cư Canada theo diện du học  bang Saskatchewan tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về chính sách định cư Canada theo diện du học  bang Manitoba tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về chính sách định cư Canada theo diện du học  bang Alberta tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về chính sách định cư Canada theo diện du học  bang Quebec tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về chính sách định cư Canada theo diện du học  bang Nova Scotia tại ĐÂY

>>> Tìm hiểu về chính sách định cư Canada theo diện du học  bang New Brunswick tại ĐÂY

>>>Thông tin liên hệ:

Công ty du học và định cư AAA

+ Chi nhánh HCM: số 4 Nguyễn Đình Chiểu, quận 1, TPHCM (lầu 17, khu A)

 Chi nhánh Biên Hòa số 36 N1, KDC Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai- Gần Bệnh Viện ITO

+ Điện thoại: 0931333002 ( gặp Ms Sơn)- chi nhánh TPHCM

+ Điện thoại: 0931333694 - chi nhánh Biên Hòa ( gặp Ms Ngân)

+ Hotline: 1800 6175

+ Website: http://duhocaaa.com

+ Youtube: https://bit.ly/2zWXjIt

+ Email: son@duhocaaa.com

Các bài viết khác